Anh - Việt

Bản dịch của từ Bran trong tiếng Việt

bran

Noun

bran (Noun)

/bɹˈæn/
/bɹˈæn/
AI

Nghĩa 01

Protein, chất xơ và mảnh vỏ của hạt ngũ cốc còn lại sau khi xay bột; thường là lớp vỏ cứng của lúa mì, yến mạch, gạo...

Pieces of grain husk separated from flour after milling.

Ví dụ
Tiệm bánh sử dụng cám trong công thức làm bánh ngũ cốc.The bakery uses bran in their whole grain bread recipes.
Những người quan tâm đến sức khỏe thêm cám vào ngũ cốc sáng để có chất xơ.Health-conscious individuals add bran to their breakfast cereals for fiber.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bran (Noun)

SingularPlural

bran

brans

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh