Anh - Việt

Bản dịch của từ Uncivil trong tiếng Việt

uncivil

Adjective

uncivil (Adjective)

/ənsˈɪvl/
/ənsˈɪvl/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc hành vi thiếu lịch sự, thiếu tôn trọng người khác; bất lịch sự, khiếm nhã.

Discourteous impolite.

Ví dụ
Hành vi bất lịch sự của anh ấy làm tổn thương mọi người tại sự kiện xã hội.His uncivil behavior offended everyone at the social event.
Cô ấy không bao giờ tham gia vào các cuộc trò chuyện bất lịch sự trong luyện nói IELTS.She never engages in uncivil conversations during IELTS speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của uncivil (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

uncivil

thô lỗ

more uncivil

thô lỗ hơn

most uncivil

thô lỗ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh