Anh - Việt

Bản dịch của từ Morse trong tiếng Việt

morse

Terminology

morse (Terminology)

/mˈɔːs/
/ˈmɔrs/
AI

Nghĩa 01

Hệ thống truyền chữ cái và chữ số bằng các tổ hợp tín hiệu ngắn và dài.

Morse code a system of transmitting letters and numbers using combinations of short and long signals

Ví dụ
Trong bài nói IELTS về mạng xã hội, Mary trình bày cách mã Morse truyền tin cầu cứu.In her IELTS speech on social media, Mary showed how Morse code sends distress messages.
Câu lạc bộ phát thanh không dùng mã Morse để gửi thông báo sự kiện tối nay.The radio club did not use Morse code to send tonight's social event notice.

Video ngữ cảnh