Bản dịch của từ Morse trong tiếng Việt

Morse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Morse(Noun)

mˈɔɹs
mɑɹs
01

Một cái chốt hoặc khoá trang trí dùng để cài áo choàng (cope) ở phía trước, thường có tính trang trí và giữ hai bên áo khít lại.

A clasp or fastening used to fasten a cope in the front usually decorative.

装饰扣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh