Anh - Việt

Bản dịch của từ Needing trong tiếng Việt

needing

VerbAdjective

needing (Verb)

/nˈidɪŋ/
/nˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

“needing” nghĩa là cần cái gì đó quan trọng hoặc cần thiết; diễn tả việc yêu cầu, thiếu hụt hoặc phải có một thứ để hoàn thành điều gì đó.

to require something essential or important.

Ví dụ
Cần thiết thêm sự hỗ trợ cho dự án cộng đồng.Volunteers are needing more support for the community project.
Sự kiện từ thiện cần nhận quyên góp để giúp những người khó khăn.The charity event is needing donations to help those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của needing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

need

V2

Quá khứ đơn

Past simple

needed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

needed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

needs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

needing

needing (Adjective)

/nˈidɪŋ/
/nˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thiếu cái gì đó hoặc cần một thứ nhất định để hoàn thiện/hoạt động; đang trong trạng thái cần đến cái gì.

lacking or requiring a certain thing.

Ví dụ
Cô ấy cần sự hỗ trợ tài chính để trả tiền cho hóa đơn y tế của mình.She is needing financial assistance to pay for her medical bills.
Trung tâm cộng đồng đang cần thêm tình nguyện viên cho sự kiện sắp tới của họ.The community center is needing more volunteers for their upcoming event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh