Bản dịch của từ Orchestra trong tiếng Việt

Orchestra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orchestra(Noun)

ˈɔɹkəstɹə
ˈoʊɹkɪstɹə
01

Khu vực phía trước sân khấu và thấp hơn sân khấu trong rạp hát, nơi dàn nhạc ngồi và biểu diễn.

The part of a theatre where the orchestra plays typically in front of the stage and on a lower level.

乐队演奏区

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dàn nhạc gồm nhiều nhạc công chơi nhạc cụ (thường có bộ dây, bộ gió, bộ kèn đồng và bộ gõ) cùng biểu diễn, thường chơi nhạc cổ điển.

A group of instrumentalists especially one combining string woodwind brass and percussion sections and playing classical music.

交响乐团,演奏古典音乐的乐器组合。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Khoảng không gian hình bán nguyệt phía trước sân khấu trong các rạp hát cổ Hy Lạp, nơi đội hợp xướng (chorus) đứng/nhảy múa và hát.

The semicircular space in front of an ancient Greek theatre stage where the chorus danced and sang.

古希腊剧院舞台前的半圆形区域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Orchestra (Noun)

SingularPlural

Orchestra

Orchestras

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ