Bản dịch của từ Orchestra trong tiếng Việt
Orchestra
NounNoun

Orchestra (Noun)
ˈɔɹkəstɹə
ˈoʊɹkɪstɹə
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một dàn nhạc gồm nhiều nhạc công chơi nhạc cụ (thường có bộ dây, bộ gió, bộ kèn đồng và bộ gõ) cùng biểu diễn, thường chơi nhạc cổ điển.
A group of instrumentalists especially one combining string woodwind brass and percussion sections and playing classical music.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Orchestra (Noun)
ɔːkˈɛstrəz
ˈɔrkəstrəz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
