orchestra
orchestra (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một dàn nhạc gồm nhiều nhạc công chơi nhạc cụ (thường có bộ dây, bộ gió, bộ kèn đồng và bộ gõ) cùng biểu diễn, thường chơi nhạc cổ điển.
A group of instrumentalists especially one combining string woodwind brass and percussion sections and playing classical music.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của orchestra (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
orchestra | orchestras |
Kết hợp từ của orchestra (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dàn nhạc dây string orchestra | Dàn nhạc dây đã trình diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc từ thiện thứ Bảy vừa qua. The string orchestra performed beautifully at the charity concert last Saturday. |
dàn nhạc lớn large orchestra | Dàn nhạc lớn đã biểu diễn tại trung tâm cộng đồng tối thứ Bảy vừa qua. The large orchestra performed at the community center last Saturday evening. |
dàn nhạc trường school orchestra | Dàn nhạc trường đã biểu diễn tuyệt vời tại lễ hội cộng đồng thứ Bảy vừa qua. The school orchestra performed beautifully at the community festival last Saturday. |
dàn nhạc nghiệp dư amateur orchestra | Dàn nhạc nghiệp dư đã biểu diễn tại trung tâm cộng đồng tối thứ Bảy vừa qua. The amateur orchestra performed at the community center last Saturday evening. |
dàn nhạc giao hưởng symphony orchestra | Dàn nhạc giao hưởng đã biểu diễn tuyệt vời tại buổi hòa nhạc từ thiện hôm thứ Bảy. The symphony orchestra performed beautifully at the charity concert last Saturday. |
orchestra (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của orchestra (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dàn nhạc giao hưởng lớn large orchestra | Thành phố đã mời một dàn nhạc lớn biểu diễn tại lễ hội cộng đồng, giúp nhiều gia đình gắn kết với nhau. The city invited a large orchestra to play at a community festival, bringing many families together. |
dàn nhạc dây string orchestra | Dàn nhạc dây của chúng tôi tập hợp học sinh từ các khu phố khác nhau tại một buổi hòa nhạc miễn phí ở Boston. Our string orchestra brings students from different neighborhoods together at a free concert in Boston. |
dàn nhạc giao hưởng lớn major orchestra | Tuần trước, một dàn nhạc lớn đã tổ chức một buổi hòa nhạc miễn phí cho người dân địa phương tại trung tâm cộng đồng. Last week, a major orchestra held a free concert for local residents at the community center. |
dàn nhạc hàng đầu top orchestra | Tuần trước, một dàn nhạc giao hưởng hàng đầu đã biểu diễn tại một công viên ở Hà Nội, và nhiều người hàng xóm đã cùng thưởng thức âm nhạc và làm quen với nhau. Last week, a top orchestra performed in a Hanoi park, and many neighbors enjoyed the music and got to know one another. |
dàn nhạc biểu diễn trực tiếp live orchestra | Thứ Bảy tuần trước, Minh và các bạn của mình đã thưởng thức một dàn nhạc giao hưởng biểu diễn trực tiếp tại một buổi hòa nhạc cộng đồng. Last Saturday, Minh and his friends enjoyed a live orchestra at a community music concert. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Orchestra" là một thuật ngữ chỉ một nhóm nhạc cụ lớn thường bao gồm các nhạc cụ dây, đồng và bộ gõ, được tổ chức để biểu diễn âm nhạc trong các buổi hòa nhạc. Trong ngữ cảnh tiếng Anh, thuật ngữ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ về viết và phát âm. Tuy nhiên, một số thể loại nhạc cụ có thể được ưa chuộng khác nhau, như nhạc cụ điện tử tại Mỹ. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở văn hóa âm nhạc chứ không phải ngôn ngữ.