Anh - Việt

Bản dịch của từ Haggard trong tiếng Việt

haggard

NounAdjective

haggard (Noun)

/hˈægɚd/
/hˈægəɹd/
AI

Nghĩa 01

một con chim ưng trưởng thành bị bắt từ tự nhiên

A haggard hawk.

Ví dụ
Chim ưng haggard vòng trên công viên tìm mồi.The haggard hawk circled above the park searching for prey.
Một con chim ưng haggard đậu trên cành cây, đôi mắt rất cảnh giác.A haggard hawk perched on a tree branch, its eyes alert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

haggard (Adjective)

/hˈægɚd/
/hˈægəɹd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả vẻ ngoài kiệt sức, hốc hác, trông mệt mỏi và không khỏe do lao lực, lo lắng hoặc đau khổ.

Looking exhausted and unwell especially from fatigue worry or suffering.

Ví dụ
Cô ấy trông mệt mỏi sau khi làm ba ca đêm liên tiếp.She looked haggard after working three consecutive night shifts.
Anh ấy không trông mệt mỏi trước bài thuyết trình căng thẳng tại hội nghị.He was not haggard before the stressful presentation at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của haggard (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

haggard

phung phí

more haggard

phờ phạc hơn

most haggard

phung phí nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh