haggard
NounAdjective
haggard (Noun)
/hˈægɚd/
/hˈægəɹd/
AI
Nghĩa 01
một con chim ưng trưởng thành bị bắt từ tự nhiên
A haggard hawk.
Ví dụ
Chim ưng haggard vòng trên công viên tìm mồi.The haggard hawk circled above the park searching for prey.
Một con chim ưng haggard đậu trên cành cây, đôi mắt rất cảnh giác.A haggard hawk perched on a tree branch, its eyes alert.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
haggard (Adjective)
/hˈægɚd/
/hˈægəɹd/
AI
Ví dụ
Cô ấy trông mệt mỏi sau khi làm ba ca đêm liên tiếp.She looked haggard after working three consecutive night shifts.
Anh ấy không trông mệt mỏi trước bài thuyết trình căng thẳng tại hội nghị.He was not haggard before the stressful presentation at the conference.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của haggard (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
haggard phung phí | more haggard phờ phạc hơn | most haggard phung phí nhất |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "haggard" trong tiếng Anh mô tả trạng thái thiếu sức sống, thường biểu hiện qua khuôn mặt nhăn nheo hoặc ánh mắt mệt mỏi. Từ này thường được sử dụng để chỉ những người trải qua sự căng thẳng, thiếu ngủ hoặc bệnh tật. Trong tiếng Anh Anh và Mỹ, "haggard" được sử dụng tương đối giống nhau, không có sự khác biệt rõ rệt về cách phát âm hay viết, và mang ý nghĩa như nhau trong cả hai ngữ cảnh.