Bản dịch của từ Haggard trong tiếng Việt

Haggard

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Haggard(Adjective)

hˈægɚd
hˈægəɹd
01

Mô tả vẻ ngoài kiệt sức, hốc hác, trông mệt mỏi và không khỏe do lao lực, lo lắng hoặc đau khổ.

Looking exhausted and unwell especially from fatigue worry or suffering.

看起来疲惫和虚弱,尤其是由于疲劳、忧虑或痛苦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(Mô tả chim ưng) được nuôi/thuần từ một con chim ưng hoang dã đã trưởng thành (trên 12 tháng) bị bắt để huấn luyện.

Of a hawk caught for training as a wild adult of more than twelve months.

成熟的野鹰被训练

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Haggard (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Haggard

Phung phí

More haggard

Phờ phạc hơn

Most haggard

Phung phí nhất

Haggard(Noun)

hˈægɚd
hˈægəɹd
01

Từ “haggard” khi mô tả một con chim ưng (hawk) có nghĩa là con chim trông gầy gò, tiều tụy, mệt mỏi hoặc có bộ lông xơ xác, khí sắc khắc khổ.

A haggard hawk.

憔悴的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ