Bản dịch của từ Fatigue trong tiếng Việt

Fatigue

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fatigue (Noun)

fətˈig
fətˈig
01

Các công việc vặt, lao động nhẹ không liên quan đến nhiệm vụ chiến đấu mà người lính phải làm, đôi khi được giao như một hình thức trừng phạt.

Menial nonmilitary tasks performed by a soldier sometimes as a punishment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiện tượng kim loại hoặc vật liệu khác suy yếu và bị nứt sau thời gian chịu các thay đổi lực lặp đi lặp lại (tải trọng mỏi), dẫn đến hỏng hóc không do tác động tức thời mà do tích lũy tổn thương theo thời gian.

Weakness in metal or other materials caused by repeated variations of stress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trạng thái mệt mỏi cực độ do hoạt động thể lực hoặc tinh thần kéo dài, hoặc do bệnh tật; cảm thấy kiệt sức, thiếu năng lượng và khó tiếp tục làm việc.

Extreme tiredness resulting from mental or physical exertion or illness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fatigue (Verb)

fətˈig
fətˈig
01

Làm yếu hoặc làm hỏng một kim loại hay vật liệu khác do phải chịu các biến đổi tải trọng, căng thẳng lặp đi lặp lại (mỏi vật liệu).

Weaken a metal or other material by repeated variations of stress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây cho ai đó cảm thấy mệt mỏi, kiệt sức về thể chất hoặc tinh thần.

Cause someone to feel exhausted.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ