Bản dịch của từ Drab trong tiếng Việt

Drab

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Drab (Adjective)

dɹˈæb
dɹˈæb
01

Màu nâu xỉn, nhạt và không có sức sống; trông đơn điệu, buồn tẻ vì tông màu nâu ảm đạm.

Of a dull light brown colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ thứ gì đó thiếu sức sống, tẻ nhạt, không rực rỡ hay hấp dẫn; có vẻ ảm đạm và buồn chán.

Lacking brightness or interest drearily dull.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Drab (Noun)

dɹˈæb
dɹˈæb
01

Từ này theo nghĩa tiếng Anh được dùng như một danh từ lóng để chỉ một người hành nghề mại dâm (một cô gái/bà gái bán dâm).

A prostitute.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại vải có màu nâu nhạt, hơi xỉn và không sáng; thường gọi là vải màu nâu lợt, thường dùng cho quần áo hoặc vật dụng có màu trầm, đơn điệu.

Fabric of a dull light brown colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một phụ nữ luộm thuộm, bẩn thỉu hoặc ăn mặc lôi thôi; người thiếu ngăn nắp và vệ sinh cá nhân kém.

A slovenly woman.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ