Anh - Việt

Bản dịch của từ Vibrancy trong tiếng Việt

vibrancy

Noun

vibrancy (Noun)

/vˈaɪbɹnsi/
/vˈaɪbɹnsi/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng đầy sức sống, năng lượng; cảm giác sống động, rực rỡ, tràn đầy sinh khí.

The state of being full of energy and life.

Ví dụ
Sự sôi động của cộng đồng đã rõ ràng trong các lễ hội sống động.The vibrancy of the community was evident in the lively festivals.
Sự sôi động của các sự kiện xã hội đã thu hút nhiều người tham gia từ các nền văn hóa khác nhau.The vibrancy of the social events attracted many participants from different backgrounds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh