Anh - Việt

Bản dịch của từ Pharynx trong tiếng Việt

pharynx

Noun

pharynx (Noun)

/fˈɛɹɪŋks/
/fˈæɹɪŋks/
AI

Nghĩa 01

Khoang có lớp màng lót nằm phía sau mũi và miệng, nối mũi/miệng với thực quản; phần trên của đường ăn thở (bao gồm họng mũi và họng miệng).

The membranelined cavity behind the nose and mouth connecting them to the oesophagus.

Ví dụ
Ca sĩ cảm thấy nghẹt mũi trong họng trước khi lên sân khấu.The singer felt a tickle in her pharynx before going on stage.
Bác sĩ kiểm tra họng của bệnh nhân để kiểm tra sự không bình thường.The doctor examined the patient's pharynx to check for any abnormalities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh