Bản dịch của từ Strung trong tiếng Việt

Strung

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strung(Verb)

stɹəŋ
stɹˈʌŋ
01

Dạng quá khứ và phân từ của động từ 'string' (gắn, xâu, treo hoặc xâu chuỗi). Thường dùng để chỉ hành động đã gắn hoặc xâu thứ gì đó bằng dây, chỉ, chuỗi, hoặc đã sắp xếp các thứ theo một chuỗi liên tiếp.

Simple past and past participle of string.

过去式和分词形式的「串」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Strung (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

String

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Strung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Strung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Strings

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stringing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ