Bản dịch của từ Strung trong tiếng Việt

Strung

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strung (Verb)

stɹəŋ
stɹˈʌŋ
01

Dạng quá khứ và phân từ của động từ 'string' (gắn, xâu, treo hoặc xâu chuỗi). Thường dùng để chỉ hành động đã gắn hoặc xâu thứ gì đó bằng dây, chỉ, chuỗi, hoặc đã sắp xếp các thứ theo một chuỗi liên tiếp.

Simple past and past participle of string.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ