Bản dịch của từ Hardworking trong tiếng Việt

Hardworking

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hardworking(Adjective)

hˈɑɹdwɝkɪŋ
hɑɹdwˈɝɹkiŋ
01

Làm việc chăm chỉ, cần cù và kiên trì trong việc hoàn thành nhiệm vụ; cẩn thận, không bỏ cuộc và luôn nỗ lực để đạt kết quả tốt.

Taking great care and perseverance in completing tasks.

勤奋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hardworking(Noun)

hˈɑɹdwɝkɪŋ
hɑɹdwˈɝɹkiŋ
01

Người chăm chỉ, cần cù, làm việc hoặc học tập một cách siêng năng và có trách nhiệm.

A person who is diligent and industrious in their work or studies.

勤奋的人

hardworking meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh