Bản dịch của từ Foreshore trong tiếng Việt

Foreshore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreshore(Noun)

fˈoʊɹʃˌoʊɹ
fˈoʊɹʃˌoʊɹ
01

Phần bờ biển hoặc bờ sông nằm giữa mực nước lúc thủy triều cao và lúc thủy triều thấp, tức là vùng tiếp giáp trực tiếp giữa nước và đất liền (thường là nơi cát, bùn lộ ra khi thủy triều xuống).

The part of a shore between high and lowwater marks or between the water and cultivated or developed land.

潮间带

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ