Bản dịch của từ Coy trong tiếng Việt

Coy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coy(Adjective)

kˈɔi
kˈɔi
01

Ngại tiết lộ hoặc không muốn nói rõ về một chuyện được coi là nhạy cảm; giữ ý, né tránh trả lời trực tiếp.

Reluctant to give details about something regarded as sensitive.

不愿透露敏感信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thường dùng để miêu tả (đặc biệt là phụ nữ) giả vờ e thẹn, rụt rè hoặc giữ vẻ kín đáo một cách có chủ ý để làm cho mình trở nên quyến rũ, hấp dẫn.

Especially with reference to a woman making a pretence of shyness or modesty which is intended to be alluring.

故作羞涩,故意吸引他人注意的女性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ