Bản dịch của từ Twice trong tiếng Việt

Twice

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Twice(Adverb)

twaɪs
twaɪs
01

Hai lần; xảy ra hoặc được làm đến hai lần.

Twice.

两次

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lần hai; hai lần — xảy ra hoặc được thực hiện trong hai dịp khác nhau.

Two times; on two occasions.

两次

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh