Anh - Việt

Bản dịch của từ Benefiting trong tiếng Việt

benefiting

Verb

benefiting (Verb)

/bˈɛnəfɪtɪŋ/
/bˈɛnəfɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · được hưởng lợi; nhận được sự giúp đỡ hoặc lợi thế từ điều gì đó.

được hưởng lợi; nhận được sự giúp đỡ hoặc lợi thế từ điều gì đó.

receive help or an advantage from something.

Ví dụ
Tình nguyện viên đang hưởu lợi cho cộng đồng bằng cách dọn dẹp công viên.Volunteers are benefiting the community by cleaning up the park.
Sự kiện từ thiện đang hưởu lợi cho nhiều gia đình đang cần.The charity event is benefiting many families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của benefiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

benefit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

benefitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

benefitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

benefits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

benefitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh