Bản dịch của từ Destruction trong tiếng Việt

Destruction

Noun UncountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destruction (Noun Uncountable)

dɪˈstrʌk.ʃən
dɪˈstrʌk.ʃən
01

Sự phá hủy hoàn toàn; việc làm cho cái gì đó bị tiêu diệt, hủy hoại hoặc mất đi giá trị, hình dạng ban đầu.

Destruction, annihilation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Destruction (Noun)

dɪstɹˈʌkʃn̩
dɪstɹˈʌkʃn̩
01

Hành động hoặc quá trình phá hủy, làm hư hại nghiêm trọng một vật đến mức nó không còn tồn tại hoặc không thể sửa chữa được.

The action or process of causing so much damage to something that it no longer exists or cannot be repaired.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ