Bản dịch của từ Annihilation trong tiếng Việt

Annihilation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annihilation(Noun)

ənaɪəlˈeɪʃn
ənaɪəlˈeɪʃn
01

Hành động tiêu diệt hoàn toàn, phá hủy đến mức không còn tồn tại dưới hình thức hay cấu trúc ban đầu nữa, khiến không thể gọi tên hay nhận diện được nữa.

The act of destroying the form or combination of parts under which a thing exists so that the name can no longer be applied to it.

Ví dụ
02

Tình trạng bị tiêu diệt hoàn toàn; trạng thái không còn tồn tại nữa.

The state of being annihilated.

Ví dụ
03

Trong vật lý, quá trình mà một hạt và phản hạt tương ứng của nó gặp nhau và triệt tiêu lẫn nhau, chuyển toàn bộ khối lượng thành năng lượng.

Physics The process of a particle and its corresponding antiparticle combining to produce energy.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ