Bản dịch của từ Antiparticle trong tiếng Việt

Antiparticle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antiparticle(Noun)

ˈæntipɑɹtɪkl
ˈæntipɑɹtɪkl
01

Một hạt dưới nguyên tử có khối lượng bằng hạt tương ứng nhưng có điện tích hoặc tính chất từ tính ngược lại. Mỗi loại hạt dưới nguyên tử thường có một phản hạt tương ứng; ví dụ positron có khối lượng bằng electron nhưng mang điện tích ngược dấu.

A subatomic particle having the same mass as a given particle but opposite electric or magnetic properties Every kind of subatomic particle has a corresponding antiparticle eg the positron has the same mass as the electron but an equal and opposite charge.

具有相同质量但相反电性或磁性的亚原子粒子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh