Bản dịch của từ Impair trong tiếng Việt

Impair

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impair(Verb)

ɪmpˈɛɹ
æŋ pˈɛɹ
01

Làm yếu đi hoặc gây tổn hại cho thứ gì đó, đặc biệt là làm giảm khả năng, chức năng hoặc hiệu suất của một bộ phận, cơ quan hay năng lực.

Weaken or damage something especially a faculty or function.

削弱或损害某物的功能

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Impair (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Impair

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Impaired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Impaired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Impairs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Impairing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ