Bản dịch của từ Euro trong tiếng Việt
Euro
AdjectiveNoun

Euro (Adjective)
jˈʊɹə
jˈʊəɹoʊ
Euro (Noun)
jˈʊɹə
jˈʊəɹoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đơn vị tiền tệ chung của nhiều nước châu Âu (được giới thiệu năm 2002, thay thế tiền tệ quốc gia của các nước như Pháp, Đức, Tây Ban Nha, Ý, Hy Lạp, Bồ Đào Nha, Luxembourg, Áo, Phần Lan, Ireland, Bỉ và Hà Lan). Hiện có 19 quốc gia thành viên EU sử dụng đồng tiền này.
The single European currency, which replaced the national currencies of France, Germany, Spain, Italy, Greece, Portugal, Luxembourg, Austria, Finland, the Republic of Ireland, Belgium, and the Netherlands in 2002. Nineteen member states of the European Union now use the euro.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
