Anh - Việt

Bản dịch của từ National trong tiếng Việt

national

Adjective

national (Adjective)

/nˈæʃənəl/
/ˈnæʃənəɫ/
AI

Nghĩa 01

liên quan đến một quốc gia, chung cho hoặc đặc trưng cho toàn bộ quốc gia đó

relating to a nation common to or characteristic of a whole nation

Ví dụ
Quốc ca được chơi trong lễ khai mạc Olympic 2020.The national anthem was played at the 2020 Olympics opening ceremony.
Ở Mỹ không có ngày nghỉ lễ quốc gia vào ngày 5 tháng 3.There is no national holiday on March 5 in the United States.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

hoạt động ở cấp quốc gia, ví dụ như một chính phủ quốc gia

operating on a national level example a national government

Ví dụ
Chính phủ quốc gia lên kế hoạch các chương trình xã hội mới năm 2024.The national government plans new social programs for 2024.
Chính sách quốc gia không hỗ trợ các tổ chức từ thiện nhỏ địa phương.The national policy does not support small local charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thuộc về hoặc liên quan đến một quốc gia nhất định, lợi ích quốc gia

of or relating to a particular nation national interests

Ví dụ
Công viên quốc gia như Yellowstone thu hút nhiều khách du lịch hàng năm.National parks like Yellowstone attract many tourists every year.
Ngày lễ quốc gia không ảnh hưởng đến lịch học hàng ngày của tôi.National holidays do not affect my daily study schedule.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh