Bản dịch của từ Soul trong tiếng Việt
Soul
Noun

Soul (Noun)
sˈuːl
ˈsuɫ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mỗi con người được coi là một cá nhân.
A human being regarded as an individual
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Soul

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mỗi con người được coi là một cá nhân.
A human being regarded as an individual
Từ tiếng Việt gần nghĩa