Bản dịch của từ Soul trong tiếng Việt

Soul

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soul(Noun)

sˈuːl
ˈsuɫ
01

Bản chất đạo đức hoặc cảm xúc của một người

A person's innate sense of morality or emotions

一个人的道德品质或情感特质

Ví dụ
02

Thần linh trong con người thường được xem như bất tử.

The human soul is often regarded as eternal.

人类的灵魂常被认为是不朽的。

Ví dụ
03

Một con người được coi như một cá thể độc lập

Every person is considered an individual.

每个人都被视为一个独立的个体。

Ví dụ