Bản dịch của từ Immaterial trong tiếng Việt

Immaterial

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Immaterial(Adjective)

ɪmətˈɪɹil
ɪmˈʌtiɹil
01

Thuộc về tinh thần, không phải vật chất; không có hình dạng, kích thước hay bản chất vật lý.

Spiritual rather than physical.

精神上的,无形的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không quan trọng trong hoàn cảnh hiện tại; không liên quan hoặc không có ảnh hưởng đến vấn đề đang xét.

Unimportant under the circumstances irrelevant.

不重要的;无关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ