Bản dịch của từ Immaterial trong tiếng Việt
Immaterial

Immaterial (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không quan trọng trong hoàn cảnh hiện tại; không liên quan hoặc không có ảnh hưởng đến vấn đề đang xét.
Unimportant under the circumstances irrelevant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ “immaterial” có nghĩa là không có hình thức vật chất, không quan trọng hoặc không có ảnh hưởng trong một bối cảnh nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh pháp lý, “immaterial” còn có thể chỉ ra rằng một thông tin không có giá trị đáng kể trong việc đưa ra quyết định.
Họ từ
Từ “immaterial” có nghĩa là không có hình thức vật chất, không quan trọng hoặc không có ảnh hưởng trong một bối cảnh nào đó. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh pháp lý, “immaterial” còn có thể chỉ ra rằng một thông tin không có giá trị đáng kể trong việc đưa ra quyết định.
