Bản dịch của từ Essence trong tiếng Việt

Essence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Essence(Noun)

ˈɛsn̩s
ˈɛsn̩s
01

Bản chất bên trong hoặc phẩm chất không thể thiếu của một sự vật hoặc khái niệm (thường là trừu tượng) quyết định đặc tính, tính chất cơ bản của nó.

The intrinsic nature or indispensable quality of something, especially something abstract, which determines its character.

本质,内在特性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chất chiết hoặc tinh chất lấy từ cây cỏ hoặc các vật liệu khác, dùng để tạo mùi hương hoặc hương vị (ví dụ: tinh chất vani, tinh dầu cam).

An extract or concentrate obtained from a plant or other matter and used for flavouring or scent.

提取物,浓缩物

essence meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Essence (Noun)

SingularPlural

Essence

Essences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ