Bản dịch của từ Concentrate trong tiếng Việt
Concentrate

Concentrate (Verb)
Tập trung sự chú ý hoặc nỗ lực vào một việc, một đối tượng hay một suy nghĩ nào đó để làm tốt hoặc hiểu rõ hơn.
Focus attention.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tập trung toàn bộ sự chú ý vào một vật, một việc hoặc hoạt động cụ thể, không để ý đến những thứ khác.
Focus all one's attention on a particular object or activity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm tăng nồng độ hoặc tỷ lệ của một chất trong dung dịch bằng cách loại bỏ chất pha loãng hoặc tập trung các phân tử/nguyên tử lại với nhau (ví dụ: cô đặc dung dịch bằng cách bay hơi nước).
Increase the strength or proportion of (a substance or solution) by removing or reducing the other diluting agent or by selective accumulation of atoms or molecules.
Từ tiếng Việt gần nghĩa

