Anh - Việt

Bản dịch của từ Concentrate trong tiếng Việt

concentrate

VerbNoun Countable

concentrate (Verb)

/kˈɒnsəntrˌeɪt/
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
AI

Nghĩa 01

tập hợp người, vật hoặc nỗ lực lại tại một nơi hay nhằm một mục đích

to bring people things or efforts together in one place or around one purpose

Ví dụ
Maria cho rằng thành phố nên tập trung các dịch vụ xã hội ở khu dân cư nghèo.The city should concentrate social services in poor neighborhoods, argues Maria.
Minh nói hội đồng đã không tập hợp các chương trình thanh thiếu niên quanh một mục tiêu chung.The council did not concentrate youth programs around one shared goal, said Minh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho chất lỏng hoặc chất nào đó đậm đặc hơn bằng cách loại bớt nước hay thành phần ít quan trọng

to make a liquid or substance stronger by removing water or other less important material from it

Ví dụ
Tại doanh nghiệp xã hội của Mei, công nhân cô đặc nước trái cây cho bữa trưa học sinh.At Mei's social enterprise, workers concentrate fruit juice for school lunches.
Dự án cộng đồng năm 2024 không cô đặc sữa mà bán sữa tươi.The 2024 community project does not concentrate milk; it sells it fresh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

dồn phần lớn sự chú ý vào một hoạt động, chủ đề hoặc vấn đề

to give all or most of your attention to one activity subject or problem

Ví dụ
Maya có thể tập trung vào nạn bắt nạt trên mạng trong bài thuyết trình môn nói.Maya can concentrate on online bullying during her IELTS speaking presentation.
Ethan không tập trung vào chuyện bàn tán về người nổi tiếng trong bài luận về vấn đề xã hội.Ethan does not concentrate on celebrity gossip in his social issues essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của concentrate (Verb)

PREPOSITIONVERB + concentrateconcentrate + ADVERB
Kết hợp từ của concentrate
Collocation
Ví dụ

tập trung vào

concentrate on

Trung tâm cộng đồng của chúng ta nên tập trung vào việc giúp người lớn tuổi tham gia các hoạt động xã hội hằng tuần.

Our community center should concentrate on helping older people join weekly social activities.

concentrate (Noun Countable)

/kˈɒnsəntrˌeɪt/
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
AI

Nghĩa 01

quặng đã được xử lý để chứa tỷ lệ khoáng chất có giá trị cao hơn

ore that has been processed so that it contains a higher proportion of valuable minerals

Ví dụ
Quặng tinh đồng tạo việc làm cho các cộng đồng khai mỏ ở Peru.Copper concentrate supports jobs in Peru's mining communities.
Dự án mới không xuất khẩu quặng tinh sắt đến các nhà máy địa phương.The new project did not export iron concentrate to local factories.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chất được làm đậm đặc bằng cách loại bớt nước hoặc thành phần khác, đặc biệt để pha chế đồ ăn hay đồ uống

a substance made stronger by removing water or other material especially one used to make a drink or food

Ví dụ
Ở vùng nông thôn Kenya, một chất cô đặc pha được mười lít nước ép cho học sinh.In rural Kenya, one concentrate makes ten liters of juice for schoolchildren.
Ngân hàng thực phẩm không nhận chất cô đặc vì hàm lượng đường cao.The food bank rejects concentrate because its sugar content is high.

Video ngữ cảnh