Bản dịch của từ Concentrate trong tiếng Việt

Concentrate

VerbNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Concentrate (Verb)

kˈɒnsəntrˌeɪt
ˈkɑnsənˌtreɪt
01

Tập hợp người, vật hoặc nỗ lực lại tại một nơi hay nhằm một mục đích

To bring people things or efforts together in one place or around one purpose

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho chất lỏng hoặc chất nào đó đậm đặc hơn bằng cách loại bớt nước hay thành phần ít quan trọng

To make a liquid or substance stronger by removing water or other less important material from it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dồn phần lớn sự chú ý vào một hoạt động, chủ đề hoặc vấn đề

To give all or most of your attention to one activity subject or problem

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Concentrate (Noun Countable)

kˈɒnsəntrˌeɪt
ˈkɑnsənˌtreɪt
01

Quặng đã được xử lý để chứa tỷ lệ khoáng chất có giá trị cao hơn

Ore that has been processed so that it contains a higher proportion of valuable minerals

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất được làm đậm đặc bằng cách loại bớt nước hoặc thành phần khác, đặc biệt để pha chế đồ ăn hay đồ uống

A substance made stronger by removing water or other material especially one used to make a drink or food

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa