concentrate
VerbNoun Countable
concentrate (Verb)
/kˈɒnsəntrˌeɪt/
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
AI
Ví dụ
Maria cho rằng thành phố nên tập trung các dịch vụ xã hội ở khu dân cư nghèo.The city should concentrate social services in poor neighborhoods, argues Maria.
Minh nói hội đồng đã không tập hợp các chương trình thanh thiếu niên quanh một mục tiêu chung.The council did not concentrate youth programs around one shared goal, said Minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại doanh nghiệp xã hội của Mei, công nhân cô đặc nước trái cây cho bữa trưa học sinh.At Mei's social enterprise, workers concentrate fruit juice for school lunches.
Dự án cộng đồng năm 2024 không cô đặc sữa mà bán sữa tươi.The 2024 community project does not concentrate milk; it sells it fresh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya có thể tập trung vào nạn bắt nạt trên mạng trong bài thuyết trình môn nói.Maya can concentrate on online bullying during her IELTS speaking presentation.
Ethan không tập trung vào chuyện bàn tán về người nổi tiếng trong bài luận về vấn đề xã hội.Ethan does not concentrate on celebrity gossip in his social issues essay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của concentrate (Verb)
PREPOSITIONVERB + concentrateconcentrate + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tập trung vào concentrate on | Trung tâm cộng đồng của chúng ta nên tập trung vào việc giúp người lớn tuổi tham gia các hoạt động xã hội hằng tuần. Our community center should concentrate on helping older people join weekly social activities. |
concentrate (Noun Countable)
/kˈɒnsəntrˌeɪt/
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
AI
Nghĩa 01
quặng đã được xử lý để chứa tỷ lệ khoáng chất có giá trị cao hơn
ore that has been processed so that it contains a higher proportion of valuable minerals
Ví dụ
Quặng tinh đồng tạo việc làm cho các cộng đồng khai mỏ ở Peru.Copper concentrate supports jobs in Peru's mining communities.
Dự án mới không xuất khẩu quặng tinh sắt đến các nhà máy địa phương.The new project did not export iron concentrate to local factories.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ở vùng nông thôn Kenya, một chất cô đặc pha được mười lít nước ép cho học sinh.In rural Kenya, one concentrate makes ten liters of juice for schoolchildren.
Ngân hàng thực phẩm không nhận chất cô đặc vì hàm lượng đường cao.The food bank rejects concentrate because its sugar content is high.