Bản dịch của từ Diluting trong tiếng Việt

Diluting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diluting(Verb)

daɪlˈutɪŋ
dɪlˈutɪŋ
01

Làm loãng một chất lỏng bằng cách thêm nước hoặc dung môi khác vào, khiến nó trở nên mỏng hơn hoặc yếu hơn (ít đậm đặc, ít mạnh hơn).

Make a liquid thinner or weaker by adding water or another solvent to it.

通过添加水或其他溶剂使液体变稀或变弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Diluting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dilute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Diluted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Diluted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dilutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Diluting

Diluting(Noun)

daɪlˈutɪŋ
dɪlˈutɪŋ
01

Hành động làm cho cái gì đó trở nên yếu hơn về sức mạnh, nồng độ, giá trị hoặc hiệu quả.

The action of making something weaker in force content or value.

稀释某物,使其变弱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ