Bản dịch của từ Solvent trong tiếng Việt

Solvent

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Solvent (Adjective)

sˈɑlvn̩t
sˈɑlvn̩t
01

Có khả năng hòa tan các chất khác; có thể làm tan (hoà) một chất vào mình (thường dùng cho chất lỏng hòa tan chất rắn, chất khí hoặc chất lỏng khác).

Able to dissolve other substances.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có khả năng thanh toán các khoản nợ; tài sản lớn hơn nợ phải trả, không bị vỡ nợ.

Having assets in excess of liabilities; able to pay one's debts.

Ví dụ

Solvent (Noun)

sˈɑlvn̩t
sˈɑlvn̩t
01

Chất lỏng dùng để hòa tan chất khác (chất tan) tạo thành dung dịch.

The liquid in which a solute is dissolved to form a solution.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ