Bản dịch của từ Solvent trong tiếng Việt
Solvent

Solvent (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Thuật ngữ "solvent" trong tiếng Anh có nghĩa là chất lỏng có khả năng hòa tan một hoặc nhiều chất khác mà không thay đổi đặc tính hóa học của nó. Chất này thường được sử dụng trong hóa học, công nghiệp và y học. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "solvent" được sử dụng đồng nhất và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau giữa hai vùng miền, thường thể hiện qua trọng âm và ngữ điệu khi nói.
Họ từ
Thuật ngữ "solvent" trong tiếng Anh có nghĩa là chất lỏng có khả năng hòa tan một hoặc nhiều chất khác mà không thay đổi đặc tính hóa học của nó. Chất này thường được sử dụng trong hóa học, công nghiệp và y học. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ "solvent" được sử dụng đồng nhất và không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, cách phát âm có thể hơi khác nhau giữa hai vùng miền, thường thể hiện qua trọng âm và ngữ điệu khi nói.
