Anh - Việt

Bản dịch của từ Progressing trong tiếng Việt

progressing

VerbAdjectiveNoun

progressing (Verb)

/pɹəgɹˈɛsɪŋ/
/pɹəgɹˈɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển tiến về phía trước hoặc tiếp tục tiến triển theo thời gian; diễn biến, tiến triển từ giai đoạn này sang giai đoạn khác.

to move forward or onward in space or time.

Ví dụ
Cô ấy đang tiến triển tốt trong kỹ năng viết IELTS của mình.She is progressing well in her IELTS writing skills.
Anh ấy không tiến triển nhanh bằng trong khả năng nói của mình.He is not progressing as quickly in his speaking abilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của progressing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

progress

V2

Quá khứ đơn

Past simple

progressed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

progressed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

progresses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

progressing

progressing (Adjective)

/ˈprɑ.ɡrɛ.sɪŋ/
/ˈprɑ.ɡrɛ.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang tiến triển, đang tiến lên hoặc phát triển theo hướng tiến bộ

moving forward advancing.

Ví dụ
Kỹ năng viết của cô ấy đang tiến triển nhanh chóng.Her writing skills are progressing rapidly.
Khả năng nói của anh ấy không tiến triển như mong đợi.His speaking ability is not progressing as expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

progressing (Noun)

/ˈprɑ.ɡrɛ.sɪŋ/
/ˈprɑ.ɡrɛ.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tiến về phía trước; quá trình di chuyển hoặc phát triển tiếp diễn từ chỗ này sang chỗ khác hoặc từ giai đoạn này sang giai đoạn khác.

the act of moving forward or onward.

Ví dụ
Sự tiến triển của cô ấy trong tiếng Anh rõ ràng.Her progressing in English is noticeable.
Thiếu sự tiến triển trong viết có thể ảnh hưởng xấu đến điểm số.Lack of progressing in writing can affect scores negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh