Anh - Việt

Bản dịch của từ Onward trong tiếng Việt

onward

AdverbAdjective

onward (Adverb)

/ˈɔnwɚd/
/ˈɑnwəɹd/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc tiếp tục về phía trước, từ thời điểm hoặc điểm nào đó trở đi.

In a continuing forward direction ahead.

Ví dụ
Phong trào xã hội tiến triển về phía trước đến mục tiêu của mình.The social movement progressed onward towards its goals.
Họ tiến về phía trước, thể hiện sự quyết tâm trong mục tiêu xã hội của họ.They marched onward, showing determination in their social cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

onward (Adjective)

/ˈɔnwɚd/
/ˈɑnwəɹd/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả một hành trình) tiếp tục, tiến về phía trước từ một thời điểm hoặc địa điểm nào đó trở đi.

of a journey continuing or moving forward.

Ví dụ
Cộng đồng mong chờ sự tiến triển tiếp theo của dự án.The community looks forward to the onward progress of the project.
Mặc cho những thách thức, họ vẫn lạc quan về hành trình tiếp theo.Despite challenges, they remain optimistic about the onward journey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh