Bản dịch của từ Sung trong tiếng Việt

Sung

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sung (Noun)

01

Cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được

Sung: a fig tree (a type of fig related to the banyan, with no prop roots; its fruit grows in clusters on the trunk and large branches, turns red when ripe, and is edible)

Ví dụ

Sung (Verb)

01

Nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức

To be appointed or take on a position or role (especially as a member of an organization)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhập vào làm của công

To take over someone’s work or duties (to accept and do tasks that belong to someone else)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa