Bản dịch của từ Swamp trong tiếng Việt

Swamp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Swamp(Noun)

swˈɒmp
ˈswɑmp
01

Một tình huống được coi là đầy khó khăn hoặc quá phức tạp.

A situation regarded as filled with difficulties or excessive complexity

困境 - 指充满困难或过度复杂的情况

Ví dụ
02

Một vùng đất ngập nước có rừng hoặc được bao phủ bởi bụi cây.

A wetland that is forested or shrubdominated

沼泽地 - 一种被森林或灌木占据的湿地

Ví dụ
03

Một khu vực đất thấp, không được canh tác nơi nước đọng lại gọi là đầm lầy hoặc marsh.

An area of lowlying uncultivated ground where water collects a bog or marsh

沼泽地 - 低洼、未开垦的积水区;指湿地或泥潭

Ví dụ