Bản dịch của từ Pulley trong tiếng Việt

Pulley

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pulley (Noun)

pˈʊli
pˈʊli
01

Một bánh xe có vành rãnh cho dây hoặc dây thừng chạy qua; dùng để thay đổi hướng của lực khi kéo và giúp nâng vật nặng dễ hơn.

A wheel with a grooved rim around which a cord passes which acts to change the direction of a force applied to the cord and is used to raise heavy weights.

pulley là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pulley (Verb)

pˈʊli
pˈʊli
01

Kéo hoặc nâng vật lên bằng cách dùng ròng rọc (dây, ròng rọc hoặc hệ thống ròng rọc) để giảm lực cần dùng.

Hoist with a pulley.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ