Anh - Việt

Bản dịch của từ Stumbling trong tiếng Việt

stumbling

Verb

stumbling (Verb)

/stˈʌmbəlɪŋ/
/stˈʌmblɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · "stumbling" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "stumble", nghĩa là đang vấp, suýt ngã hoặc đi không vững; cũng có thể nghĩa là gặp khó khăn, lúng túng khi làm hoặc nói chuyện.

"stumbling" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "stumble", nghĩa là đang vấp, suýt ngã hoặc đi không vững; cũng có thể nghĩa là gặp khó khăn, lúng túng khi làm hoặc nói chuyện.

present participle and gerund of stumble.

Ví dụ
Tình cờ đi ngang qua một sự kiện từ thiện, cô quyết định tình nguyện.Stumbling upon a charity event, she decided to volunteer.
Anh ấy vấp phải khi phát biểu tại buổi tụ họp xã hội.He was stumbling while giving a speech at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stumbling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stumble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stumbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stumbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stumbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stumbling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh