stumbling
stumbling (Verb)
Nghĩa 01 · "stumbling" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "stumble", nghĩa là đang vấp, suýt ngã hoặc đi không vững; cũng có thể nghĩa là gặp khó khăn, lúng túng khi làm hoặc nói chuyện.
"stumbling" là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ "stumble", nghĩa là đang vấp, suýt ngã hoặc đi không vững; cũng có thể nghĩa là gặp khó khăn, lúng túng khi làm hoặc nói chuyện.
present participle and gerund of stumble.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của stumbling (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | stumble |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | stumbled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | stumbled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | stumbles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | stumbling |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "stumbling" là dạng phân từ hiện tại của động từ "stumble", có nghĩa là vấp ngã hoặc đi không vững. Từ này thường được sử dụng để chỉ hành động đi lại một cách không chắc chắn hoặc gặp rắc rối trong việc phát biểu, suy nghĩ. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ trong cách sử dụng từ này, tuy nhiên, ngữ cảnh có thể thay đổi đôi chút giữa hai vùng, tại Anh thường liên quan đến vận động hơn, trong khi ở Mỹ có thể áp dụng trong nghĩa bóng như trong khi trình bày.