Bản dịch của từ Hobble trong tiếng Việt

Hobble

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hobble(Verb)

hˈɑblz
hˈɑblz
01

Đi bộ tập tễnh, đi khập khiễng do đau hoặc bị thương ở chân/khớp mắt cá/bàn chân, khiến cách đi không bình thường và khó khăn.

To walk in an awkward way because of pain in the legs or feet.

Ví dụ

Dạng động từ của Hobble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hobble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hobbled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hobbled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hobbles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hobbling

Hobble(Noun)

hˈɑblz
hˈɑblz
01

Các dây da buộc quanh chân ngựa để ngăn nó chạy quá nhanh hoặc di chuyển quá nhanh chóng; thường dùng để làm chậm bước đi hoặc hạn chế tầm hoạt động của ngựa.

Leather straps that are fastened around a horses legs to prevent it from running too fast.

Ví dụ

Dạng danh từ của Hobble (Noun)

SingularPlural

Hobble

Hobbles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ