Anh - Việt

Bản dịch của từ Auction trong tiếng Việt

auction

VerbNoun

auction (Verb)

/ˈɔkʃn̩/
/ˈɑkʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Bán đấu giá; đưa hàng hóa hoặc tài sản ra bán công khai, người mua đấu giá bằng cách trả giá cao nhất sẽ được mua.

Sell or offer for sale at an auction.

Ví dụ
Cuộc đấu giá từ thiện bán các tác phẩm nghệ thuật giá trị để quyên góp tiền.The charity auctioned off valuable artwork to raise funds.
Họ sẽ đấu giá bộ đồ nội thất cổ tại sự kiện cộng đồng.They will auction the antique furniture at the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của auction (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

auction

V2

Quá khứ đơn

Past simple

auctioned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

auctioned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

auctions

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

auctioning

auction (Noun)

/ˈɔkʃn̩/
/ˈɑkʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Phần của ván bài (trong trò chơi bridge hoặc các trò chơi đánh bài có đấu giá) nơi các người chơi lần lượt “ra giá” để quyết định hợp đồng (số lượt ăn, bài chủ, v.v.) mà ván bài sẽ được chơi.

The part of the play in which players bid to decide the contract in which the hand shall be played.

Ví dụ
Cuộc đấu giá trong trò chơi bài cầu kỳ và chiến lược.The auction in the bridge game was intense and strategic.
Người bán đấu giá bắt đầu quá trình đấu giá cho bức tranh quý giá.The auctioneer started the bidding process for the valuable painting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cuộc bán công khai, trong đó đồ vật hoặc tài sản được đem ra bán và người mua đưa giá; người trả giá cao nhất sẽ mua được món hàng.

A public sale in which goods or property are sold to the highest bidder.

Ví dụ
Cuộc đấu giá từ thiện đã gây quỹ cho trung tâm cộng đồng địa phương.The charity auction raised funds for the local community center.
Cuộc đấu giá nghệ thuật có các tác phẩm của các họa sĩ nổi tiếng trên thế giới.The art auction featured works by famous painters from around the world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của auction (Noun)

SingularPlural

auction

auctions

Kết hợp từ của auction (Noun)

ADJECTIVE + auctionPREPOSITIONVERB + auctionauction + NOUNauction + VERB
Kết hợp từ của auction
Collocation
Ví dụ

đấu giá trực tuyến

online auction

Bạn có nghĩ các cuộc đấu giá trực tuyến phổ biến với người dùng mạng xã hội không?

Do you think online auctions are popular among social media users?

đấu giá công

public auction

Buổi đấu giá công khai đã quyên góp được 10.000 đô la cho các tổ chức từ thiện địa phương vào thứ Bảy vừa qua.

The public auction raised $10,000 for local charities last Saturday.

đấu giá ngược

reverse auction

Thành phố đã tổ chức một cuộc đấu giá ngược cho các dự án dịch vụ cộng đồng tháng trước.

The city held a reverse auction for community service projects last month.

đấu giá gia súc

cattle auction

Phiên đấu giá gia súc ở Texas đã bán hơn 200 con tuần trước.

The cattle auction in Texas had over 200 animals sold last week.

cuộc bán đấu giá đóng

sealed-bid auction

Người tham gia nộp các lượt đấu giá trong phong bì niêm phong tại buổi đấu giá.

Participants submit their bids in sealed envelopes at the auction.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh