Bản dịch của từ Uneasy trong tiếng Việt

Uneasy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Uneasy (Adjective)

ənˈizi
ənˈizi
01

(về một tình huống hoặc mối quan hệ) chưa ổn định; chưa được xác định chắc chắn; có thể thay đổi, không bền vững.

(of a situation or relationship) not settled; liable to change.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy lo lắng, bồn chồn hoặc không thoải mái; khiến người ta ấm ức, khó chịu về mặt tinh thần.

Causing or feeling anxiety; troubled or uncomfortable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ