Anh - Việt

Bản dịch của từ Intimately trong tiếng Việt

intimately

Adverb

intimately (Adverb)

/ˈɪntəmətli/
/ˈɪntəmɪtli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách thân mật, gần gũi hoặc riêng tư; làm điều gì đó với sự thân thiết, thân thương hoặc trong bầu không khí riêng tư giữa những người có quan hệ gần gũi.

Một cách thân mật, gần gũi hoặc riêng tư; làm điều gì đó với sự thân thiết, thân thương hoặc trong bầu không khí riêng tư giữa những người có quan hệ gần gũi.

In an intimate manner.

Ví dụ
Họ đã nói chuyện một cách thân mật về cảm xúc của mình trong buổi họp mặt giao lưu.They spoke intimately about their feelings during the social gathering.
Cặp đôi đã khiêu vũ thân mật trong bữa tiệc tối lãng mạn.The couple danced intimately at the romantic dinner party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh