Anh - Việt

Bản dịch của từ Attainment trong tiếng Việt

attainment

Noun

attainment (Noun)

/əˈteɪn.mənt/
/əˈteɪn.mənt/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc kết quả đạt được một mục tiêu, thành tựu mà người ta đã nỗ lực để đạt tới.

The action or fact of achieving a goal towards which one has worked.

Ví dụ
Việc đạt được bằng cấp đại học của cô ấy là một thành tựu lớn.Her attainment of a college degree was a major accomplishment.
Sự kiện từ thiện nhằm hỗ trợ việc đạt được những nhu cầu cơ bản.The charity event aimed to support the attainment of basic necessities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh