Anh - Việt

Bản dịch của từ Expressible trong tiếng Việt

expressible

AdjectiveVerb

expressible (Adjective)

/ɨkspɹˈɛsəbəl/
/ɨkspɹˈɛsəbəl/
AI

Nghĩa 01

Có thể diễn đạt, có thể bày tỏ được bằng lời, bằng biểu hiện hoặc bằng cách nào đó.

capable of being expressed.

Ví dụ
Cảm xúc của cô ấy có thể được thể hiện qua nghệ thuật và hoạt động xã hội.Her feelings are expressible through art and social activism.
Ý tưởng của anh ấy không thể được thể hiện trong các cấu trúc xã hội truyền thống.His ideas are not expressible in traditional social structures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

expressible (Verb)

/ɨkspɹˈɛsəbəl/
/ɨkspɹˈɛsəbəl/
AI

Nghĩa 01

(động từ) biểu đạt, truyền đạt hoặc làm cho người khác biết điều gì đó bằng lời nói, viết hoặc cách khác.

to communicate or make known.

Ví dụ
Cô ấy có thể diễn đạt cảm xúc về các vấn đề xã hội một cách rõ ràng.She can expressible her feelings about social issues clearly.
Anh ấy không thể diễn đạt suy nghĩ của mình trong sự kiện xã hội tuần trước.He cannot expressible his thoughts during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh