Bản dịch của từ Deduction trong tiếng Việt
Deduction
Noun

Deduction (Noun)
dɪdˈʌkʃn̩
dɪdˈʌkʃn̩
01
Hành động trừ đi hoặc khấu trừ một số tiền, số lượng hoặc giá trị từ tổng; việc lấy đi một phần so với ban đầu.
The action of deducting or subtracting something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

