Bản dịch của từ Subtracting trong tiếng Việt

Subtracting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subtracting(Verb)

səbtɹˈæktɪŋ
səbtɹˈæktɪŋ
01

Lấy đi một phần từ một tổng thể; thực hiện phép trừ (bỏ bớt, trừ đi một phần từ tổng số).

To take away a part from a whole.

从整体中去掉一部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Subtracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Subtract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Subtracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Subtracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Subtracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Subtracting

Subtracting(Noun)

səbtɹˈæktɪŋ
səbtɹˈæktɪŋ
01

Quá trình hoặc kỹ năng lấy đi một số hoặc một lượng từ một số hoặc lượng khác — tức là phép trừ trong toán học.

The process or skill of taking away one number or quantity from another.

从一个数字中减去另一个数字的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ