Anh - Việt

Bản dịch của từ Subtracting trong tiếng Việt

subtracting

VerbNoun

subtracting (Verb)

/səbtɹˈæktɪŋ/
/səbtɹˈæktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lấy đi một phần từ một tổng thể; thực hiện phép trừ (bỏ bớt, trừ đi một phần từ tổng số).

To take away a part from a whole.

Ví dụ
Chúng tôi đang trừ tiền từ ngân sách cho các chương trình xã hội.We are subtracting funds from the budget for social programs.
Họ không trừ bất kỳ khoản tiền nào từ quỹ hỗ trợ cộng đồng.They are not subtracting any money from the community support fund.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của subtracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

subtract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

subtracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

subtracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

subtracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

subtracting

subtracting (Noun)

/səbtɹˈæktɪŋ/
/səbtɹˈæktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình hoặc kỹ năng lấy đi một số hoặc một lượng từ một số hoặc lượng khác — tức là phép trừ trong toán học.

The process or skill of taking away one number or quantity from another.

Ví dụ
Việc trừ thuế từ thu nhập làm giảm tổng số tiền gia đình nhận được.Subtracting taxes from income reduces the total amount received by families.
Nhiều người không giỏi trừ số nhanh chóng trong đầu.Many people are not good at subtracting numbers quickly in their heads.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh