Anh - Việt

Bản dịch của từ Coerce trong tiếng Việt

coerce

Verb

coerce (Verb)

/koʊˈɝɹs/
/koʊˈɝs/
AI

Nghĩa 01

Ép buộc, làm cho người không muốn làm điều gì đó phải làm bằng cách dùng sức mạnh, uy hiếp hoặc đe dọa.

Persuade an unwilling person to do something by using force or threats.

Ví dụ
Cô ấy đã ép buộc anh ta thú tội trong cuộc thẩm vấn.She coerced him into confessing his crime during the interrogation.
Họ không muốn ép buộc nhân chứng phải làm chứng giả.They did not want to coerce the witness into giving false testimony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của coerce (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

coerce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

coerced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

coerced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

coerces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

coercing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh