Anh - Việt

Bản dịch của từ Blown trong tiếng Việt

blown

AdjectiveVerb

blown (Adjective)

/blˈoʊn/
/blˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho thủy tinh) được tạo ra bằng cách thổi (thổi thủy tinh), tức là hình dạng hoặc vật phẩm làm ra bằng kỹ thuật thổi nóng chảy thủy tinh.

(of glass) Formed by blowing.

Ví dụ
Cái lọ thủy tinh thổi lên lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.The blown glass vase sparkled in the sunlight.
Cô ấy ngưỡng mộ những đồ trang trí thủy tinh thổi tại triển lãm nghệ thuật.She admired the blown glass ornaments at the art exhibition.

Nghĩa 02

Chỉ trạng thái đã thất bại, không thành công; bị hỏng hoặc không đạt được kết quả như mong đợi.

Having failed.

Ví dụ
Cơ hội đã thất bại khiến cô ấy cảm thấy thất vọng.The blown opportunity left her feeling disappointed.
Bài thuyết trình thất bại ảnh hưởng tiêu cực đến uy tín của anh ấy.The blown presentation affected his reputation negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(từ cổ, ít dùng) Hư, không còn giá trị; lỗi thời, vô dụng.

(obsolete) Stale; worthless.

Ví dụ
Các ý tưởng vô giá trị của cô ấy không được chấp nhận trong cuộc họp.Her blown ideas were not well-received in the meeting.
Những lời hứa vô giá trị dẫn đến mất niềm tin trong cộng đồng.The blown promises led to a loss of trust in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blown (Verb)

/blˈoʊn/
/blˈoʊn/
AI

Nghĩa 01

'Blown' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'blow', thường dùng để chỉ hành động thổi (bằng miệng hoặc gió) đã xảy ra hoặc trạng thái bị ảnh hưởng bởi việc thổi (ví dụ: bị thổi bay, bị nổ do áp lực).

past participle of blow.

Ví dụ
Bí mật bị tiết lộ trong vài phút.The secret was blown within minutes.
Vụ bê bối đã bị phóng đại bởi truyền thông.The scandal was blown out of proportion by the media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh