Bản dịch của từ Blown trong tiếng Việt

Blown

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blown(Adjective)

blˈoʊn
blˈoʊn
01

(từ cổ, ít dùng) Hư, không còn giá trị; lỗi thời, vô dụng.

(obsolete) Stale; worthless.

过时的;无用的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho thủy tinh) được tạo ra bằng cách thổi (thổi thủy tinh), tức là hình dạng hoặc vật phẩm làm ra bằng kỹ thuật thổi nóng chảy thủy tinh.

(of glass) Formed by blowing.

(玻璃)通过吹气而形成的。

Ví dụ
03

Chỉ trạng thái đã thất bại, không thành công; bị hỏng hoặc không đạt được kết quả như mong đợi.

Having failed.

失败的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Blown(Verb)

blˈoʊn
blˈoʊn
01

'Blown' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'blow', thường dùng để chỉ hành động thổi (bằng miệng hoặc gió) đã xảy ra hoặc trạng thái bị ảnh hưởng bởi việc thổi (ví dụ: bị thổi bay, bị nổ do áp lực).

Past participle of blow.

吹的过去分词

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Blown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Blow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Blew

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Blown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Blows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Blowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ