Bản dịch của từ Stale trong tiếng Việt
Stale
Adjective

Stale (Adjective)
stˈeɪl
ˈsteɪɫ
02
Thiếu tính sáng tạo hoặc sự mới mẻ, đã trở nên tầm thường.
Lacking in originality or freshness cliched
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Stale

Thiếu tính sáng tạo hoặc sự mới mẻ, đã trở nên tầm thường.
Lacking in originality or freshness cliched
Từ tiếng Việt gần nghĩa