ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Jewellery
Đồ trang sức cá nhân như vòng cổ, nhẫn, vòng tay, thường làm từ kim loại quý hoặc có gắn đá quý.
Personal ornaments such as necklaces rings or bracelets that are typically made from or contain jewels and precious metal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/jewellery/