Anh - Việt

Bản dịch của từ Discreditable trong tiếng Việt

discreditable

Adjective

discreditable (Adjective)

/dɪskɹˈɛdɪtəbl/
/dɪskɹˈɛdɪtəbl/
AI

Nghĩa 01

Có khuynh hướng làm xấu danh tiếng hoặc khiến người/việc gì đó bị mất uy tín.

Tending to bring harm to a reputation.

Ví dụ
Hành vi không đáng tin cậy của anh ta tại bữa tiệc làm hại uy tín xã hội của anh ta.His discreditable behavior at the party ruined his social standing.
Cô tránh giao tiếp với bất kỳ ai thể hiện những đặc điểm không đáng tin cậy.She avoided associating with anyone displaying discreditable traits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh