Bản dịch của từ Nutshell trong tiếng Việt

Nutshell

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nutshell(Noun)

nˈʌtʃˌɛl
nˈʌtʃɛl
01

Một loại động vật thân mềm hai mảnh vỏ sống chủ yếu ở biển lạnh; thường gọi là ngao, sò hai mảnh hoặc trai (loài hai mảnh vỏ có hai vỏ ghép lại).

Any of a number of bivalve molluscs occurring chiefly in cool seas.

双壳类软体动物,主要生活在寒冷海域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lớp vỏ cứng, giống gỗ bao quanh phần hạt bên trong của một loại quả khô (ví dụ như hạt dẻ, hạt óc chó).

The hard woody covering around the kernel of a nut.

坚果的硬壳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nutshell (Noun)

SingularPlural

Nutshell

Nutshells

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ