Bản dịch của từ Bivalve trong tiếng Việt

Bivalve

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bivalve(Adjective)

bˈaɪvælv
bˈaɪvælv
01

Thuộc về loài thân mềm có hai mảnh vỏ nối với nhau bằng khớp (ví dụ: sò, nghêu, trai).

Of a mollusc or other aquatic invertebrate having a hinged double shell.

有双壳的软体动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có hai mảnh vỏ (thành phần đóng mở giống như hai nắp hoặc hai mảnh ghép). Từ này thường dùng để mô tả động vật thân mềm có hai mảnh vỏ che thân, như trai, nghêu, sò.

Having two valves.

有两个壳的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bivalve(Noun)

bˈaɪvælv
bˈaɪvælv
01

Một động vật thân mềm sống ở nước, có cơ thể dẹp và được bảo vệ bởi hai mảnh vỏ ghép vào nhau bằng một khớp (vít). Ví dụ: hàu, trai, sò điệp.

An aquatic mollusc which has a compressed body enclosed within a hinged shell such as oysters mussels and scallops.

一种水生软体动物,身体扁平,被两个合页壳保护,如牡蛎、贻贝和扇贝。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bivalve (Noun)

SingularPlural

Bivalve

Bivalves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ