double
double (Adjective)
Nghĩa 01
Hai lần, gấp đôi; có kích thước, số lượng hoặc lượng gấp đôi so với bình thường hoặc so với một đơn vị.
Double, double.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Gồm hai phần hoặc hai cái giống hệt hoặc tương tự nhau; có hai lớp, hai bộ phận bằng nhau.
Consisting of two equal, identical, or similar parts or things.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của double (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
double đôi | - | - |
double (Noun)
Nghĩa 01
Trong tennis hoặc cầu lông, "double" là trận đấu giữa hai đội, mỗi đội gồm hai người chơi (đôi).
(especially in tennis and badminton) a game or competition involving sides made up of two players.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Trong nghệ thuật rung chuông (change-ringing), “double” là một hệ thống rung chuông dùng năm chuông, trong đó mỗi lần rung có hai cặp chuông đổi vị trí với nhau. Nói cách khác, đó là một kiểu thứ tự thay đổi các tiếng chuông đặc trưng cho bộ năm chuông.
A system of change-ringing using five bells, with two pairs changing places each time.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của double (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
double | doubles |
double (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
double (Pronoun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
double (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của double (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | double |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | doubled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | doubled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | doubles |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | doubling |
Kết hợp từ của double (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
dễ dàng gấp đôi double easily | Cô ấy có thể gấp đôi người theo dõi của mình một cách dễ dàng trên mạng xã hội. She can double her followers easily on social media. |
gần như gấp đôi double virtually | Cô ấy gần như gấp đôi số người theo dõi trên mạng xã hội trong một tháng. She virtually doubled her social media followers in a month. |
hầu hết gấp đôi double almost | Anh ấy đã kiểm tra lại nguồn thông tin trước khi nộp bài luận văn. He double-checked his sources before submitting the essay. |
tối thiểu gấp đôi double at least | Tôi cần gấp đôi nỗ lực ít nhất để qua kỳ thi IELTS. I need to double my effort at least to pass the IELTS exam. |
gấp đôi double roughly | Anh ấy đã kiểm tra lại bài luận của mình trước khi nộp. He double-checked his essay before submitting it. |
